Ngữ pháp めったに~ない: Hiếm khi xảy ra hoặc thực hiện
めったに~ない (metta ni nai)
Ý nghĩa
Hiếm khi, hầu như không ... làm gì đó
Cấu trúc và cách dùng
めったに + Động từ thể ない
N + は + めったにない
N + は + めったにない
Ví dụ
私は外にめったに出かけない。
Tôi hiếm khi ra ngoài.
彼はめったに本を読まない。
Anh ấy hầu như không đọc sách.
ホームシアターがあるので、めったに映画館で映画を見ません。
vì có rạp chiếu phim mini ở nhà, nên hiếm khi tôi xem phim ở rạp.
彼女は週末に出勤することは滅多にない。
Cô ấy hiếm khi làm việc vào cuối tuần.
こんなチャンスは滅多にないよ。
Cơ hôi như vậy là hiếm có lắm đó
Tôi hiếm khi ra ngoài.
彼はめったに本を読まない。
Anh ấy hầu như không đọc sách.
ホームシアターがあるので、めったに映画館で映画を見ません。
vì có rạp chiếu phim mini ở nhà, nên hiếm khi tôi xem phim ở rạp.
彼女は週末に出勤することは滅多にない。
Cô ấy hiếm khi làm việc vào cuối tuần.
こんなチャンスは滅多にないよ。
Cơ hôi như vậy là hiếm có lắm đó
Phân biệt với mẫu liên quan
なかなか~ない nói mãi chưa đạt được điều mong muốn; めったに~ない nói tần suất hiếm. っこない phủ định mạnh khả năng, không phải dự định tương lai. っけ dùng khi hỏi lại điều đang cố nhớ. だらけ mô tả trạng thái đầy những thứ thường không mong muốn.