Ngữ pháp っこない: Chắc chắn không thể xảy ra hoặc làm được
~っこない (kkonai)
Ý nghĩa
Chắc chắn không thể xảy ra hoặc làm được.
Cấu trúc và cách dùng
V辞書形 + つもり
Ví dụ
週末は何をするつもりですか。
;来年、日本に行くつもりです。
;将来、医者になるつもりです。
;将来、日本で働くつもりです。
;明日の飲み会は、どこでするつもりですか。
Phân biệt với mẫu liên quan
なかなか~ない nói mãi chưa đạt được điều mong muốn; めったに~ない nói tần suất hiếm. っこない phủ định mạnh khả năng, không phải dự định tương lai. っけ dùng khi hỏi lại điều đang cố nhớ. だらけ mô tả trạng thái đầy những thứ thường không mong muốn.