Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp きらいがある: Có xu hướng không tốt

~きらいがある (kirai-ga-aru)

Ý nghĩa

Có khuynh hướng, xu hướng

Cấu trúc và cách dùng

V dictionary/Nの + きらいがある
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Đánh giá một khuynh hướng, thường tiêu cực; không phải 嫌い nghĩa là ghét.

Ví dụ

彼は会議の準備を一人で抱え込むきらいがある。

Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị cuộc họp một mình.

彼は試験の準備を一人で抱え込むきらいがある。

Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị kỳ thi một mình.

彼は研修の準備を一人で抱え込むきらいがある。

Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị khóa tập huấn một mình.

彼は発表会の準備を一人で抱え込むきらいがある。

Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị buổi trình bày một mình.

彼は面接の準備を一人で抱え込むきらいがある。

Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị buổi phỏng vấn một mình.

Phân biệt với mẫu liên quan

向きがある có thể nói một nhóm người có cách nhìn ấy hoặc một khuynh hướng. きらいがある thường đánh giá xu hướng không tốt; 気味 chỉ trạng thái hơi có dấu hiệu. めく nói vẻ mang đặc điểm qua các kết hợp cố định.


Ý kiến đóng góp (0)