Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp かたがた: Nhân tiện đồng thời

~かたがた (katagata)

Ý nghĩa

Nhân tiện, kèm…

Cấu trúc và cách dùng

N + かたがた
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Kết hợp hai mục đích một cách trang trọng, thường trong lời thăm hỏi, cảm ơn, chào hỏi.

Ví dụ

会議のお礼かたがた、先生を訪ねた。

Tôi đến thăm thầy, đồng thời để cảm ơn về cuộc họp.

試験のお礼かたがた、先生を訪ねた。

Tôi đến thăm thầy, đồng thời để cảm ơn về kỳ thi.

研修のお礼かたがた、先生を訪ねた。

Tôi đến thăm thầy, đồng thời để cảm ơn về khóa tập huấn.

発表会のお礼かたがた、先生を訪ねた。

Tôi đến thăm thầy, đồng thời để cảm ơn về buổi trình bày.

面接のお礼かたがた、先生を訪ねた。

Tôi đến thăm thầy, đồng thời để cảm ơn về buổi phỏng vấn.

Phân biệt với mẫu liên quan

べく và んがため nêu mục đích theo lối văn viết. がてら và かたがた kết hợp hai mục đích; かたがた trang trọng hơn. をきっかけに và を契機に là tác nhân đổi mới, を皮切りに mở chuỗi, còn を経て là qua một quá trình.


Ý kiến đóng góp (0)