Ngữ pháp に代わって: Thay cho hoặc thay mặt
~に代わって (ni kawatte)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N+に代わって/に代わり。
Giải thích
Chỉ người hoặc vật đảm nhận vai trò thay cho người hay vật khác. Có thể là thay mặt tạm thời hoặc sự thay thế về phương pháp, công nghệ. Phân biệt với Nの代わりに khi nói chọn một thứ thay vì thứ khác trong sinh hoạt hằng ngày.
Ví dụ
欠席した部長に代わって、私が報告します。
Tôi sẽ báo cáo thay cho trưởng phòng vắng mặt.
母に代わって、私が夕食を作りました。
Tôi đã nấu bữa tối thay mẹ.
選手たちに代わって、主将がお礼を述べました。
Đội trưởng thay mặt các cầu thủ gửi lời cảm ơn.
紙の地図に代わって、スマートフォンがよく使われています。
Điện thoại thông minh đang được dùng phổ biến thay bản đồ giấy.
今日は担当者に代わり、別の職員が説明します。
Hôm nay một nhân viên khác sẽ giải thích thay người phụ trách.
Phân biệt với mẫu liên quan
代わりに có thể nói thay thế, trao đổi hoặc mặt bù trừ. に代わって thường nhấn mạnh đảm nhận vai trò thay người hay vật khác. 向き nói sự phù hợp, còn に比べて đặt hai đối tượng vào quan hệ so sánh.