Ngữ pháp に反して: Trái với kỳ vọng hoặc quy tắc
~に反して (ni hanshite)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N+に反して/に反する+N。
Giải thích
Nêu một kết quả đi ngược dự đoán, mong muốn hoặc quy tắc. Không dùng như một cách so sánh hai đặc điểm bất kỳ; cần có sự trái ngược với điều được kỳ vọng hoặc yêu cầu. に反する dùng trước danh từ.
Ví dụ
予想に反して、試験はそれほど難しくありませんでした。
Trái với dự đoán, bài thi không khó đến vậy.
親の希望に反して、彼は別の道を選びました。
Trái với mong muốn của cha mẹ, anh ấy chọn con đường khác.
規則に反する行動は認められません。
Hành vi trái quy định không được chấp nhận.
期待に反して、その店のサービスはよくありませんでした。
Trái với kỳ vọng, dịch vụ của quán đó không tốt.
本人の意思に反して、計画が進められていました。
Kế hoạch đã được tiến hành trái với ý muốn của chính người đó.
Phân biệt với mẫu liên quan
ながらも và つつも diễn tả tương phản, còn ながら và つつ cũng có nghĩa đồng thời trong cách dùng khác. 反面 đối chiếu hai mặt của cùng đối tượng; に反して nói trái với kỳ vọng hay quy tắc. にかかわらず nói kết quả không phụ thuộc điều kiện.