Ngữ pháp くもなんともない(くも何ともない): Chẳng hề; không chút nào
~くもなんともない(くも何ともない) (ku-mo-nantomo-nai)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
い-adjective stem + くもなんともない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Phủ định mạnh tính chất của tính từ い; danh từ dùng でもなんでもない.
Ví dụ
会議が中止になっても、悲しくもなんともない。
Dù cuộc họp bị hủy, tôi cũng chẳng buồn chút nào.
試験が中止になっても、悲しくもなんともない。
Dù kỳ thi bị hủy, tôi cũng chẳng buồn chút nào.
研修が中止になっても、悲しくもなんともない。
Dù khóa tập huấn bị hủy, tôi cũng chẳng buồn chút nào.
発表会が中止になっても、悲しくもなんともない。
Dù buổi trình bày bị hủy, tôi cũng chẳng buồn chút nào.
面接が中止になっても、悲しくもなんともない。
Dù buổi phỏng vấn bị hủy, tôi cũng chẳng buồn chút nào.
Phân biệt với mẫu liên quan
ろくに~ない nhấn mạnh chưa làm đủ; ちっとも~ない phủ định hoàn toàn; 別に~ない là không đặc biệt. くもなんともない dành cho tính từ い, でもなんでもない cho danh từ hoặc tính từ な. 覚えはない phủ nhận ký ức; ためしがない nói chưa có tiền lệ.