Ngữ pháp こと: Quy định hoặc chỉ dẫn phải thực hiện
〜こと (koto)
Ý nghĩa
nên, phải
thường dùng trong văn viết khi thể hiện quy tắc , ra chỉ thị , yêu cầu (cũng được dùng trong văn viết)
Cấu trúc và cách dùng
động từ thể từ điển/ ナイ) + こと
danh từ + の + こと
Ví dụ
テストのときは携帯電話はカバンの中にしまうこと。
明日は9時に教室前に集合のこと。
レポートは来週の火曜日までに提出すること。
お弁当は各自持ってくること。
図書館では食べ物を食べないこと。
Phân biệt với mẫu liên quan
尊敬語 tôn trọng hành động của người khác, còn 謙譲語 hạ mình khi nói về phía mình để tôn trọng người nghe hoặc đối tượng liên quan. こと trong quy định là chỉ dẫn văn viết; として nêu tư cách hoặc vai trò, không phải một dạng kính ngữ.