Ngữ pháp べくもない: Không thể nào; chẳng mong gì
~べくもない (beku-mo-nai)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
V dictionary + べくもない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Khả năng rất xa thực tế hoặc hoàn toàn không thể trông đợi; có tính văn viết.
Ví dụ
一人だけでは、大規模な会議の成功は望むべくもない。
Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công cuộc họp quy mô lớn.
一人だけでは、大規模な試験の成功は望むべくもない。
Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công kỳ thi quy mô lớn.
一人だけでは、大規模な研修の成功は望むべくもない。
Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công khóa tập huấn quy mô lớn.
一人だけでは、大規模な発表会の成功は望むべくもない。
Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công buổi trình bày quy mô lớn.
一人だけでは、大規模な面接の成功は望むべくもない。
Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công buổi phỏng vấn quy mô lớn.
Phân biệt với mẫu liên quan
かねる là khó đáp ứng, còn かねない dự báo điều xấu. 恐れがある cảnh báo rủi ro; 得る chỉ khả năng xảy ra. すべがない là thiếu cách thực hiện, べくもない và 到底~ない nhấn mạnh không thể trông đợi.