Tiếng Việt

vi

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N5


Ngữ pháp ~と同じ

~と同じ (toonaji)

Ý nghĩa

Giống với~, Tương tự với~ Diễn tả hai thứ giống nhau cả về bản chất và hình thức.

Cấu trúc và cách dùng

N1は + N2 + と同じ

Ví dụ

この本はあの本と出版社が同じだ。Cuốn sách này cùng nhà xuất bản với cuốn sách kia.;あの人が食べているのと同じものをください。Cho tôi món giống như món của người kiađang ăn.;このステレオはうちのと同じだ。Chiếc máy cát sét này giống chiếc ở nhà tôi.;

Ý kiến đóng góp (0)