Ngữ pháp ~と同じ
~と同じ (toonaji)
Ý nghĩa
Giống với~, Tương tự với~
Diễn tả hai thứ giống nhau cả về bản chất và hình thức.
Cấu trúc và cách dùng
N1は + N2 + と同じ
Ví dụ
この本はあの本と出版社が同じだ。Cuốn sách này cùng nhà xuất bản với cuốn sách kia.;あの人が食べているのと同じものをください。Cho tôi món giống như món của người kiađang ăn.;このステレオはうちのと同じだ。Chiếc máy cát sét này giống chiếc ở nhà tôi.;