Ngữ pháp ともなく/~ともなしに: Vô tình; không chủ định
~ともなく/~ともなしに (tomo-naku)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
V dictionary + ともなく/ともなしに + related V
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Hành động không có mục đích rõ; với từ nghi vấn còn nói không rõ ai, ở đâu.
Ví dụ
会議の後、聞くともなく隣の会話を聞いていた。
Sau cuộc họp, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh.
試験の後、聞くともなく隣の会話を聞いていた。
Sau kỳ thi, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh.
研修の後、聞くともなく隣の会話を聞いていた。
Sau khóa tập huấn, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh.
発表会の後、聞くともなく隣の会話を聞いていた。
Sau buổi trình bày, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh.
面接の後、聞くともなく隣の会話を聞いていた。
Sau buổi phỏng vấn, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh.
Phân biệt với mẫu liên quan
ごとく và かのように so sánh; んばかりに cường điệu như sắp làm. とばかりに suy lời không nói từ hành động. ともつかない là khó phân loại, ともなく là không chủ đích hoặc không rõ, còn 並み chỉ ngang mức chuẩn.