Tiếng Việt

vi

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N5


Ngữ pháp ~のが

~のが (noga)

Ý nghĩa

Danh từ hóa động từ sử dụng động từ như danh từ Trong mẫu câu này thì các tính từ chỉ sở thích, kỹ năng, năng lực, ví dụ như すてき(な)、きらい(な)、じょうず「な」、へた「な」、はやい、おそい。。。sẽ được dùng. do chữ の trong のが có nghĩa giông vơi ことnên thực tế người ta dùng ことnhiều hơn

Cấu trúc và cách dùng

động từ thể từ điển + のが + tính từ(形容詞adjective)。

Ví dụ

ねるのが すきです。 tôi thích ngủ;音楽をきくのがすきです。tôi thich nghe nhạc;彼女は日本語を話すのがじょうずです。cô ấy nói tiếng nhật giỏi;私は犬を育てるのがすきです。tôi thích nuôi chó;日本人はあるくのがはやいです。người nhật đi bộ nhanh;

Ý kiến đóng góp (0)