Ngữ pháp ~になる
~になる (ninaru)
Ý nghĩa
Trở thành, trở nên
Diễn tả một hành vi trong tương lai sẽ phát sinh một kết quả nào đó.
Cấu trúc và cách dùng
N + になる
Ví dụ
今年の7月に大学生になります。
Vào tháng 7 này tôi sẽ trở thành sinh viên.
今部屋はもっと暖かくなる。
bây giờ căn phòng này trở nên ấm hơn
来年から3月10日は休校日になります。
Từ năm sau, này mùng 10 tháng 3 sẽ trởthành ngày nghĩ của trường.