Tiếng Việt

vi

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N5


Ngữ pháp ~になる

~になる (ninaru)

Ý nghĩa

Trở thành, trở nên
Diễn tả một hành vi trong tương lai sẽ phát sinh một kết quả nào đó.

Cấu trúc và cách dùng

N + になる

Ví dụ

今年の7月に大学生になります。
Vào tháng 7 này tôi sẽ trở thành sinh viên.
今部屋はもっと暖かくなる。
bây giờ căn phòng này trở nên ấm hơn
来年から3月10日は休校日になります。
Từ năm sau, này mùng 10 tháng 3 sẽ trởthành ngày nghĩ của trường.


Ý kiến đóng góp (0)