Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3

Nội dung


にくらべて

Ý Nghĩa

so với  ...
nghĩa giống với so sánh 〜より ở sơ cấp.
Đôi khi cũng sử dụng theo cú pháp sau「〜に比べると」


Cách sử dụng

N + に比べて


Ví Dụ

私の大学の国際政治学部は、他の学部に比べて留学生の割合が高い


以前に比べて、彼の日本語は上手になった。

マクドナルドに比べて、モスバーガーはヘルシーだ。

昨日に比べて、今日は少し寒いね。

去年の冬に比べて、今年はずいぶん寒い。

に比べて、弟はスポーツがよくでき、頭もいい。