Ngữ pháp ~に~回(かい)
~に~回(かい) (ni-kai)
Ý nghĩa
Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~
Diễn tả tuần suất làm việc gì đó trong một khoảng thời gian
Cấu trúc và cách dùng
N + に +~ số lượng + 回(かい) +V
Ví dụ
私は 一月に2回映画を見ます。Tôi xem phim 2 lần 1 tháng;
私は 一週間に4回日本語を勉強しますTôi học tiếng nhật 4 ngày 1 tuần