Tiếng Việt

vi

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N5


Ngữ pháp ~に~回(かい)

~に~回(かい) (ni-kai)

Ý nghĩa

Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~ Diễn tả tuần suất làm việc gì đó trong một khoảng thời gian

Cấu trúc và cách dùng

N + に +~ số lượng + 回(かい) +V

Ví dụ

私は 一月に2回映画を見ます。Tôi xem phim 2 lần 1 tháng; 私は 一週間に4回日本語を勉強しますTôi học tiếng nhật 4 ngày 1 tuần

Ý kiến đóng góp (0)