Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp 並み: Ngang mức; tương đương

~並み (nami)

Ý nghĩa

Giống như là~

Cấu trúc và cách dùng

N + 並み(の/に)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

So sánh với mức thông thường của một nhóm; không nhất thiết là so sánh khen.

Ví dụ

彼には、教師並みの専門知識がある。

Anh ấy có kiến thức chuyên môn ngang với một giáo viên.

彼には、医師並みの専門知識がある。

Anh ấy có kiến thức chuyên môn ngang với một bác sĩ.

彼には、指導者並みの専門知識がある。

Anh ấy có kiến thức chuyên môn ngang với một người lãnh đạo.

彼には、経営者並みの専門知識がある。

Anh ấy có kiến thức chuyên môn ngang với một người điều hành.

彼には、政治家並みの専門知識がある。

Anh ấy có kiến thức chuyên môn ngang với một chính trị gia.

Phân biệt với mẫu liên quan

ごとく và かのように so sánh; んばかりに cường điệu như sắp làm. とばかりに suy lời không nói từ hành động. ともつかない là khó phân loại, ともなく là không chủ đích hoặc không rõ, còn 並み chỉ ngang mức chuẩn.


Ý kiến đóng góp (0)