Tiếng Việt

vi

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N5


Ngữ pháp ~なかなか~ない

~なかなか~ない (nakanaka-nai)

Ý nghĩa

Mãi mà… , mãi mới… ~なかなか~ない là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng biểu thị nghĩa cho động từ thì sẽ được đặt trước động từ. Diễn tả ý để thực hiện một điều gì đó khá mất thời gian, sức lực và rất khó thực hiện

Cấu trúc và cách dùng

~なかな + V + ない

Ví dụ

なかなか寝ません。Mãi mà không ngủ được.;この問題はなかなか解けない。Vấn đề này không thể giải quyết ngay được.

Ý kiến đóng góp (0)