Tiếng Việt

vi

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N5


Ngữ pháp ~ないでください

~ないでください (naidekudasai)

Ý nghĩa

(Xin) đừng/không…

please don’t do …

Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó.

Cấu trúc và cách dùng

đông tử thể phủ định + ないでください

Ví dụ

ここで、タバコを吸すわないでください。xin đừng hút thuốc ở đây;まだ諦あきらめないでください。人生じんせいは、これからですよ。xin đừng từ bỏ, cuộc sống của là bắt đầu từ đây đó(câu cửa miệng khi khuyên ai đừng từ bỏ của người nhật);ここにゴミを捨すてないでください。xin đừng hút thuốc ở đây;あの人ひとの話はなしを信しんじないでください。あの人ひとはうそつきです。đừng tin những gì anh ấy nói, anh ây là người nói dối;ハトに餌えさを与あたえないでください。 xin đừng cho chim bồ câu ăn

Ý kiến đóng góp (0)