Ngữ pháp ~もう~ました
~もう~ました (mou-masita)
Ý nghĩa
Đã làm gì~
dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành
Cấu trúc và cách dùng
もう + N + đông từ thể quá khứ
Ví dụ
もう疲れた?tôi đã mệt rồi(dùng khi than vãn);もう宿題をしましたか?Đã làm bài tập xong chưa?;もう晩御飯を食べましたか?Đã ăn tối chưa?