Tiếng Việt

vi

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N5


Ngữ pháp ~もう~ました

~もう~ました (mou-masita)

Ý nghĩa

Đã làm gì~ dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành

Cấu trúc và cách dùng

もう + N + đông từ thể quá khứ

Ví dụ

もう疲れた?tôi đã mệt rồi(dùng khi than vãn);もう宿題をしましたか?Đã làm bài tập xong chưa?;もう晩御飯を食べましたか?Đã ăn tối chưa?

Ý kiến đóng góp (0)