Tiếng Việt

vi

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N5


Ngữ pháp ~ましょうか

~ましょうか (masyouka)

Ý nghĩa

Tôi ~ hộ cho anh nhéDiễn tả sự xin phéplàm một hành động gì đó để giúp đỡ người khác~ ましょうか?~ Thường được dùng trong mẫu câu rủ rê, yêu cầu, thuyết phục người đối diện cùng làm việc gì đó.

Ví dụ

重いですね。待ちましょうか?Nặng nhỉ, để tôi mang giúp cho bạn nhé;疲れました、ちょっと休みましょうか?Mệt quá,nghĩ một chút được không?

Ý kiến đóng góp (0)