Tiếng Việt

vi

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N5


Ngữ pháp ~ましょう

~ましょう (masyou)

Ý nghĩa

Chúng ta hãy cùng ~

Let’s…

Diễn tả sự thôi thúc cùng nhau làm việc gì đó. Nằm trong mẫu câu thường dùng để rủ rê người nghe cùng làm việc gì đó

Cấu trúc và cách dùng

động từ bỏ ます + ましょう食べる=>食べましょう行く=>行きましょう

Ví dụ

ちょっと、休みましょう。Cùng nghỉ một chút nhé;では、終わりましょう。Chúng ta kết thúc thôi;今日きょう、一緒いっしょに帰かえりましょう。hôm nay cùng đi về nha;晩ばんごはんを一緒いっしょに食たべましょう。cùng đi ăn tối đi;夜よる、日本語にほんごの宿題しゅくだいをしましょうよ。cùng làm bài tập tiếng nhật vào buổi tối nhé;新あたらしいDVDを買かいましたよ。一緒いっしょに見みましょう。tôi mới mua DVD mới, mình cùng xem nhé;日曜日にちようびはひまですから、一緒いっしょに買かい物ものに行いきましょうよ。vì tôi rảnh vào chủ nhật, mình cùng đi mua đồ đi nhé.

Ý kiến đóng góp (0)