Ngữ pháp ~ことにする
~ことにする (kotonisuru)
Ý nghĩa
quyết định… Sử dụng khi biểu hiện quyết định của người nói, chủ thể , nghĩa giống với ことになる, nhưng khác ことになる là người khác quyết định không phải do người nói, chủ thể quyết định.
Cấu trúc và cách dùng
động từ thể từ điển (辞書形) + ことにする
Ví dụ
毎朝ヨガをすることにしました。
最近、朝起きられないので、夜は早く寝ることにしました。
健康のために、自転車で学校に来ることにしました。
うちの会社は、新しいアルバイトを100人採用することにしました。
私は国に帰らないで、日本に残ることにしました。