Tiếng Việt

vi

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N4


Ngữ pháp ~ことにする

~ことにする (kotonisuru)

Ý nghĩa

quyết định… Sử dụng khi biểu hiện quyết định của người nói, chủ thể , nghĩa giống với ことになる, nhưng khác ことになる là người khác quyết định không phải do người nói, chủ thể quyết định.

Cấu trúc và cách dùng

động từ thể từ điển (辞書形) + ことにする

Ví dụ

毎朝まいあさヨガをすることにしました。
最近さいきん、朝あさ起おきられないので、夜よるは早はやく寝ねることにしました。
健康けんこうのために、自転車じてんしゃで学校がっこうに来くることにしました。
うちの会社かいしゃは、新あたらしいアルバイトを100人採用さいようすることにしました。
私わたしは国くにに帰かえらないで、日本にほんに残のこることにしました。


Ý kiến đóng góp (0)