~から~まで
kara made
Từ ~đến ~ Giải thích: 「から」biểu thị điểm bắt đầu của thời gian tại 1 địa điểm, còn 「まで」biểu thị điểm kết thúc và thời gian tại 1 địa điểm. 「から」và 「まで」không nhất th...
N5JLPT
Ý nghĩa 意味
Từ ~đến ~
Giải thích:
「から」biểu thị điểm bắt đầu của thời gian tại 1 địa điểm, còn 「まで」biểu thị điểm kết thúc và thời gian tại 1 địa điểm.
「から」và 「まで」không nhất thiết đi kèm với nhau, mà còn có thể được dùng riêng biệt.
Cấu trúc 接続
N(thoi gian, dia diem, doi tuong) + から ~ N(thoi gian, dia diem, doi tuong) +まで
Ví dụ 例文
-
9時から午後5時まで働きます。
Tôi làm việc từ chín giờ sáng đến năm giờ chiều.
-
大阪から東京まで3 時間かかります。
Đi từ Osaka đến Tokyo mất ba tiếng.
-
8時から働きます。
Tôi làm việc từ tám giờ.
-
銀行は7時30から4時30までです。
Ngân hàng mở cửa từ bảy giờ rưỡi đến bốn giờ rưỡi.
-
昼休みは11時30からです。
Giờ nghỉ trưa bắt đầu lúc mười một giờ rưỡi.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に có thể chỉ thời điểm, đích đến hoặc nhiều vai trò khác; へ nhấn hướng đi. で thường đánh dấu nơi diễn ra hoạt động hoặc phương tiện. から~まで nêu khoảng từ đầu đến cuối, までに đặt hạn chót. Mục đích đi lại dùng に sau hành động dự định.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~から~まで | Từ ~đến ~ Giải thích: 「から」biểu thị điểm bắt đầu của thời gian tại 1 địa điểm, còn 「まで」biểu thị điểm kết thúc và thời gian tại 1 địa điểm. 「から」và 「まで」không nhất th... | 9時から午後5時まで働きます。 Tôi làm việc từ chín giờ sáng đến năm giờ chiều. |
| ~で | Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian) after / 之后 _Diễn tả nơi xảy ra hành động. _Diễn tả nơi xảy ra sự kiện. _Diễn tả phương pháp, phương thức, phương tiện. _Diễn tả sự vật đư... | はしで食べます。 Tôi ăn bằng đũa. |
| ~に/へ | Dùng để chỉ thời điểm Dùng để chỉ địa điểm Dùng để chỉ hướng đến ai Chú ý: Khi muốn nói về một thời điểm mà hành động xảy ra, có thể thêm trợ từ [に] vào sau danh từ chỉ thời gian.... | 明日、旅行に行きます。 Ngày mai tôi sẽ đi du lịch. |
| ~ に | Vào, vào lúc……Chú ý: Khi muốn nói về một thời điểm mà hành động xảy ra, có thể thêm trợ từ [に] vào sau danh từ chỉ thời gian. Dùng 「に」với những hành động diễn ra trong thời gia... | 私は水曜日の19時にAさんに会います。 Tôi sẽ gặp anh A lúc bảy giờ tối thứ tư. |
| ~へ~を~に行く | Đi đến…(địa điểm nào đó)để làm gì… Động từ ở thể [ます] hoặc danh từ đặt trước trợ từ [に] biểu thị mục đích của「いきます」 . Danh từ đặt trước [に] phải là danh từchỉ hành động.... | 日本へ文化の勉強に来ました。 Tôi đến Nhật để học văn hóa. |
Ý kiến đóng góp (0)