Ngữ pháp N5
~だけ
Ý Nghĩa
Chỉ ~
Diễn tả ý nghĩa ngoài điều đó ra thì không còn điều nào khác
Ngoài ra còn diễn tả ý nghĩa phủ định 「だけでなく」( không chỉ )
Cách sử dụng
N, động từ thể nguyên mẫu + だけ
Ví Dụ
あの子は食べるだけで、何もしないです。
thằng bé đó chỉ ăn thôi,không làm gì hết
あの人だけ信じる
tôi chỉ tin người đó thôi
tôi chỉ tin người đó thôi
ひとつだけえらんでください
chỉ chọn một thôi
chỉ chọn một thôi
中国人が漢字を使うだけでなく、日本人も漢字を使います
không chỉ người Trung Quốc mà người Nhật cũng sử dụng chữ kanji
không chỉ người Trung Quốc mà người Nhật cũng sử dụng chữ kanji
日本語の文字は漢字だけでなく、ひらがなとカタカナです
chữ Nhật không chỉ có kanji, nó còn có hiragana với katakana.
chữ Nhật không chỉ có kanji, nó còn có hiragana với katakana.