Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3

Nội dung


~としたら

Ý Nghĩa

Giả sử, nếu cho rằng, nếu giả định là A… thì
phần đi sau Aとしたら mang nghĩa biểu hiện sự nghi ngờ, phán đoán, giả định hay suy diễn.
Phần của A thường sử dụng động từ thể hiện ý chí. Trong văn nói thường có kiểu nói そうだとしたら, (giả sử mà như vậy thì ...)


Cách sử dụng

Động từ thể thông thường + としたら

Tính từ い thể thông thường  + としたら

Tính từ な thể thông thường  + としたら

Danh từ + だ + としたら


Ví Dụ

彼女に誕生日プレゼントをあげるとしたら、何がいいと思う?


電車で行くとしたら、時間はどのくらいかかりますか。

もし俳優になっていなかったとしたら、今頃医者になっていただろう。

その情報が確かだとしたら、大変なことだ。


今日が最後の日だとしたら、何をしますか

そうだとしたら少しでも早く準備をしよう